Tổng hợp tình hình đồng bộ trạng thái hồ sơ thủ tục hành chính lên Cổng Dịch vụ công quốc gia

(Cập nhật từ ngày 01/01//2020 đến 12h00 ngày 12/05/2020)

I. CÁC BỘ, CƠ QUAN

TT

BỘ, CƠ QUAN

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH* CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Bảo hiểm xã hội Việt Nam

4.111.743

53.201

0

0

2

Tập đoàn Điện lực Việt Nam

360.559

0

0

15

3

Bộ Tài chính

290.861

27

0

1

4

Bộ Công thương

279.893

0

0

18

5

Bộ Giao thông vận tải

8.098

307

216

0

6

Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội

4.771

0

0

0

7

Bộ Kế hoạch và Đầu tư

2.779

0

2

0

8

Bộ Xây dựng

2.628

0

17

0

9

Ngân hàng Nhà nước Việt Nam

989

989

0

31

10

Bộ Tài nguyên và Môi trường

332

254

0

0

11

Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn

296

2

0

0

12

Bộ Y tế

247

247

0

3

13

Bộ Tư pháp

184

178

0

9

14

Bộ Thông tin và Truyền thông

28

3

0

0

15

Bộ Khoa học và Công nghệ

14

3

0

6

16

Bộ Văn hóa, Thể thao và Du lịch

8

0

0

0

17

Bộ Quốc phòng

7

7

0

0

* CQTH: cơ quan thực hiện (cập nhật trong CSDL quốc gia về TTHC)

II. CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TRUNG ƯƠNG

TT

TỈNH, THÀNH PHỐ

TỔNG SỐ HỒ SƠ

HỒ SƠ CÓ CQTH CHƯA CẬP NHẬT ĐỊA CHỈ

SAI MÃ HỒ SƠ

SAI MÃ TTHC

1

Tỉnh Thái Nguyên

215.043

0

5

4

2

Tỉnh An Giang

85.937

0

2

22

3

Tỉnh Đồng Nai

78.486

0

43.312

0

4

Tỉnh Hưng Yên

76.755

0

33

43

5

Tỉnh Ninh Bình

74.219

0

0

22

6

Tỉnh Khánh Hòa

72.991

0

0

24

7

TP Cần Thơ

69.371

3.002

4

5

8

Tỉnh Quảng Ninh

63.657

0

0

287

9

Tỉnh Yên Bái

61.202

450

0

2

10

Tỉnh Kiên Giang

57.645

1.463

0

0

11

Tỉnh Bình Phước

56.042

0

23

15

12

Tỉnh Đắk Lắk

54.771

0

0

0

13

Tỉnh Đồng Tháp

52.700

2.530

0

0

14

Tỉnh Bình Định

47.655

0

0

1

15

Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu

44.756

0

0

0

16

Tỉnh Phú Thọ

39.438

0

0

1.749

17

Tỉnh Hải Dương

36.040

0

0

0

18

Tỉnh Tiền Giang

35.877

0

0

1

19

Tỉnh Hà Nam

33.312

0

196

2

20

Tỉnh Lâm Đồng

26.335

125

4

1

21

Tỉnh Bắc Ninh

26.278

11.083

222

26

22

Tỉnh Quảng Ngãi

23.975

0

8.535

0

23

Tỉnh Quảng Trị

20.661

144

0

23

24

TP Hải Phòng

19.455

0

0

913

25

Tỉnh Nghệ An

19.270

0

0

0

26

Tỉnh Lào Cai

18.814

0

1

0

27

TP Hồ Chí Minh

14.777

9.622

0

761

28

Tỉnh Bắc Giang

14.072

0

0

0

29

Tỉnh Lai Châu

13.697

22

896

130

30

Tỉnh Điện Biên

13.146

0

0

1

31

TP Đà Nẵng

11.701

158

6.710

975

32

Tỉnh Sóc Trăng

11.630

0

0

6

33

Tỉnh Hà Tĩnh

11.268

1.059

1

1

34

Tỉnh Vĩnh Phúc

10.545

0

1

634

35

Tỉnh Thái Bình

9.487

2

771

12

36

Tỉnh Quảng Bình

9.009

47

64

0

37

Tỉnh Bến Tre

8.654

262

0

0

38

Tỉnh Hậu Giang

8.368

1.849

1.390

0

39

Tỉnh Đắk Nông

7.967

0

1.184

1.445

40

Tỉnh Bình Thuận

6.761

0

0

45

41

Tỉnh Cao Bằng

6.578

50

745

0

42

Tỉnh Bắc Kạn

6.284

169

0

25

43

Tỉnh Trà Vinh

6.094

0

16

4

44

Tỉnh Cà Mau

5.625

0

0

41

45

Tỉnh Thanh Hoá

5.485

0

1

4

46

Tỉnh Nam Định

5.367

0

0

93

47

Tỉnh Thừa Thiên Huế

4.833

0

0

0

48

Tỉnh Quảng Nam

4.800

1

0

4

49

Tỉnh Tây Ninh

4.742

0

0

0

50

Tỉnh Phú Yên

4.047

25

2

0

51

Tỉnh Tuyên Quang

3.766

0

2.217

0

52

Tỉnh Ninh Thuận

3.353

0

0

10

53

Tỉnh Lạng Sơn

3.253

0

0

5

54

Tỉnh Vĩnh Long

3.038

0

1

5

55

Thành phố Hà Nội

2.688

0

0

70

56

Tỉnh Gia Lai

2.625

0

0

58

57

Tỉnh Bạc Liêu

2.507

0

0

0

58

Tỉnh Kon Tum

2.431

0

0

0

59

Tỉnh Long An

2.296

0

11

0

60

Tỉnh Sơn La

1.182

1.037

8

0

61

Tỉnh Hòa Bình

1.092

0

0

24

62

Tỉnh Bình Dương

280

0

0

0

63

Tỉnh Hà Giang

154

0

0

3

Ghi chú:

1. Hồ sơ có CQTH chưa cập nhật địa chỉ: Bộ, ngành, địa phương cập nhật địa chỉ các cơ quan, đơn vị trực thuộc trên CSDL quốc gia về TTHC.

* CQTH: cơ quan thực hiện.

2. Các bộ, ngành, địa phương màu đỏ có tỷ lệ sai mã thủ tục hành chính, cơ quan giải quyết chưa cập nhật địa chỉ, sai mã hồ sơ thủ tục hành chính trên 05% hoặc có dưới 5.000 hồ sơ đồng bộ lên Cổng Dịch vụ công quốc gia./.